Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step on someone's toes

/stɛp ɑn ˈsʌmˌwʌnz toʊz/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó khó chịu hoặc tức giận cụm từ

“Be careful not to step on anyone's toes in the meeting.”Hãy cẩn thận đừng làm ai đó khó chịu trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...