Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stepfamily

/ˈstepˌfæməli/

Nghĩa thường dùng

gia đình có bố/mẹ kế danh từ

“Adjusting to a stepfamily can be hard.”Thích nghi với gia đình có bố/mẹ kế có thể khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...