Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step out of your comfort zone

/stɛp aʊt ʌv jʊr ˈkʌmfərt zoʊn/

Đang hiển thị mục gốc step out of your comfort zone cho “stepping out of your comfort zone”.

Nghĩa thường dùng

thử những điều mới và đối mặt với thử thách cụm từ

“To grow, you must step out of your comfort zone.”Để phát triển, bạn phải thử thách bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...