step out of your comfort zone
/stɛp aʊt ʌv jʊr ˈkʌmfərt zoʊn/
Đang hiển thị mục gốc step out of your comfort zone cho “stepping out of your comfort zone”.
Nghĩa thường dùng
thử những điều mới và đối mặt với thử thách
cụm từ
“To grow, you must step out of your comfort zone.”Để phát triển, bạn phải thử thách bản thân.