Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereographical

/,stiəriə'græfik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stereographical

/,stiəriə'græfik/

tính từ

  • (thuộc) phép vẽ nổi
Định nghĩa tiếng Anh

a. Made or done according to the rules of stereography; delineated on a plane; as, a stereographic chart of the earth.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...