Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereoscope

/'stiəriəskoup/ phổ biến #45554
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stereoscope

/'stiəriəskoup/

danh từ

  • kính nhìn nổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. an optical device for viewing stereoscopic photographs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...