stereospecific
/,stiәriәuspi'sifik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stereospecific
//
* tính từ- có sự bố trí cố định trong không gian
Từ điển Anh–Việt
112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...