stereotyped
/'steriәjtaipt/ phổ biến #17812
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stereotyped
//
* tính từ- rập khuôn; lặp lại như đúc (về hình ảnh, tư tưởng, tính cách )
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking spontaneity or originality or individuality