Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereotyped

/'steriәjtaipt/ phổ biến #17812
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stereotyped

//

* tính từ
  • rập khuôn; lặp lại như đúc (về hình ảnh, tư tưởng, tính cách )
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking spontaneity or originality or individuality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...