stereotyping
/ˈsteriəˌtaɪpɪŋ/ phổ biến #15755
Biến thể từ
stereotyping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stereotyping
//
* danh từ- sự rập khuôn; sự lặp lại như đúc
Định nghĩa tiếng Anh
v treat or classify according to a mental stereotype