Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereotyping

/ˈsteriəˌtaɪpɪŋ/ phổ biến #15755
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stereotyping

//

* danh từ
  • sự rập khuôn; sự lặp lại như đúc
Định nghĩa tiếng Anh

v treat or classify according to a mental stereotype

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...