Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stewardship

/'stjuədʃip/ phổ biến #11555

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm quản lý, giữ gìn danh từ

“Environmental stewardship is a core corporate value.”Trách nhiệm bảo vệ môi trường là giá trị cốt lõi của doanh nghiệp.

Biến thể từ stewardships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stewardship

/'stjuədʃip/

danh từ

  • cương vị quản lý, cương vị quản gia
  • cương vị chiêu đãi viên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the position of steward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...