Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stewed

/stju:d/ phổ biến #27243
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stewed

/stju:d/

tính từ

  • hầm nhừ, ninh nhừ
    • stewed fruit compôt: nước uống có quả ngâm
  • đặc, đậm
    • stewed tea: nước trà đặc
Định nghĩa tiếng Anh

v be in a huff; be silent or sullen v bear a grudge; harbor ill feelings v cook slowly and for a long time in liquid s cooked in hot water

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...