stewed
/stju:d/ phổ biến #27243
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stewed
/stju:d/
tính từ
- hầm nhừ, ninh nhừ
- stewed fruit compôt: nước uống có quả ngâm
- đặc, đậm
- stewed tea: nước trà đặc
Định nghĩa tiếng Anh
v be in a huff; be silent or sullen v bear a grudge; harbor ill feelings v cook slowly and for a long time in liquid s cooked in hot water