stick to your guns
/stɪk tə jʊər ɡʌnz/
Nghĩa thường dùng
giữ vững niềm tin hoặc ý kiến của bạn bất chấp áp lực
cụm từ
“He decided to stick to his guns about the policy.”Anh ấy quyết định giữ vững quan điểm về chính sách.