Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stick to your guns

/stɪk tə jʊər ɡʌnz/

Nghĩa thường dùng

giữ vững niềm tin hoặc ý kiến của bạn bất chấp áp lực cụm từ

“He decided to stick to his guns about the policy.”Anh ấy quyết định giữ vững quan điểm về chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...