Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stick together

/stɪk təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

vẫn đoàn kết hoặc gần gũi với nhau. động từ

“We must stick together through tough times.”Chúng ta phải đoàn kết trong những thời điểm khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...