stick your neck out
/stɪk jɔːr nɛk aʊt/
Nghĩa thường dùng
dấn thân vào rủi ro, dám nói hoặc làm điều người khác ngại
thành ngữ
“I'll stick my neck out and say this plan won't work.”Tôi dám nói thẳng rằng kế hoạch này sẽ không hiệu quả.