Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stick your neck out

/stɪk jɔːr nɛk aʊt/

Nghĩa thường dùng

dấn thân vào rủi ro, dám nói hoặc làm điều người khác ngại thành ngữ

“I'll stick my neck out and say this plan won't work.”Tôi dám nói thẳng rằng kế hoạch này sẽ không hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...