Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sticker price

/ˈstɪk.ər praɪs/

Nghĩa thường dùng

giá niêm yết, giá dán nhãn danh từ

“The sticker price is $800, but members pay less.”Giá niêm yết là 800 đô la, nhưng thành viên trả ít hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...