Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

stickle

/'stikl/

nội động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nằng nặc phản đối; gây khó khăn một cách ngoan cố (về những việc không đáng kể)
  • nói dai (về những chuyện nhỏ mọn)
  • ngần ngại, do dự
Định nghĩa tiếng Anh

v. dispute or argue stubbornly (especially minor points)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...