Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sticky fingers

Nghĩa thường dùng

ngón tay dính bẩn cụm từ

“CLEANO POLISH will get rid of those marks on paint and wallpaper made by greasy hands and sticky fingers.”CLEANO POLISH sẽ tẩy sạch vết bẩn trên sơn và giấy dán tường do tay dính dầu mỡ và ngón tay dính bẩn gây ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...