Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stigmata

/'stigmə/ phổ biến #28974
Biến thể từ stigmata số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stigmata

/'stigmə/

danh từ, số nhiều stigmas, stigmata

  • vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi)
  • (y học) dấu hiệu bệnh
  • (sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ)
  • (số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người)
  • (thực vật học) đầu nhuỵ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù...)
  • (tôn giáo) (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. marks resembling the wounds on the crucified body of Christ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...