Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stigmatic

/stig'mætik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stigmatic

/stig'mætik/

tính từ

  • (thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm
  • (thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát
  • (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person whose body is marked by religious stigmata (such as marks resembling the wounds of the crucified Christ) a. pertaining to or resembling or having stigmata

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...