stigmatic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stigmatic
/stig'mætik/
tính từ
- (thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm
- (thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát
- (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person whose body is marked by religious stigmata (such as marks resembling the wounds of the crucified Christ) a. pertaining to or resembling or having stigmata