Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimulate creativity

/ˈstɪmjʊleɪt kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

kích thích sáng tạo cụm từ

“Workshops can stimulate creativity in students.”Các buổi hội thảo có thể kích thích sáng tạo ở sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...