Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimulate innovation

/ˈstɪm.jʊ.leɪt ˌɪnəˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

kích thích đổi mới cụm từ

“The new policy aims to stimulate innovation in technology.”Chính sách mới nhằm kích thích đổi mới trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...