Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimulating

/'stimjuleitiɳ/ phổ biến #10078

Nghĩa thường dùng

kích thích, gây hứng thú tính từ

“The stimulating discussion inspired new ideas.”Cuộc thảo luận kích thích đã truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stimulating

/'stimjuleitiɳ/

tính từ

  • kích thích, khuyến khích
Định nghĩa tiếng Anh

a. rousing or quickening activity or the senses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...