stimulating
Nghĩa thường dùng
“The stimulating discussion inspired new ideas.”Cuộc thảo luận kích thích đã truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stimulating
/'stimjuleitiɳ/
tính từ
- kích thích, khuyến khích
Định nghĩa tiếng Anh
a. rousing or quickening activity or the senses