Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stinging

/'stiŋiŋ/ phổ biến #12086
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stinging

//

* tính từ
  • có ngòi, có châm
  • gây nhức nhối
Định nghĩa tiếng Anh

n a kind of pain; something as sudden and painful as being stung v cause a sharp or stinging pain or discomfort v deliver a sting to v saddle with something disagreeable or disadvantageous v cause a stinging pain v cause an emotional pain, as if by stinging s (of speech) harsh or hurtful in tone or character

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...