stinging
/'stiŋiŋ/ phổ biến #12086
Biến thể từ
stinging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stinging
//
* tính từ- có ngòi, có châm
- gây nhức nhối
Định nghĩa tiếng Anh
n a kind of pain; something as sudden and painful as being stung v cause a sharp or stinging pain or discomfort v deliver a sting to v saddle with something disagreeable or disadvantageous v cause a stinging pain v cause an emotional pain, as if by stinging s (of speech) harsh or hurtful in tone or character