Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stinking

/'stiɳkin/ phổ biến #20694

Nghĩa thường dùng

hôi thối, bốc mùi khó chịu tính từ

“A stinking pile of rubbish had been left by the gate.”Một đống rác bốc mùi bị bỏ lại ngay cạnh cổng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stinking

/'stiɳkin/

tính từ

  • thối tha, hôi hám
  • không ai chịu được (người...)
Định nghĩa tiếng Anh

v be extremely bad in quality or in one's performance v smell badly and offensively s very bad s offensively malodorous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...