stinking
/'stiɳkin/ phổ biến #20694
Nghĩa thường dùng
hôi thối, bốc mùi khó chịu
tính từ
“A stinking pile of rubbish had been left by the gate.”Một đống rác bốc mùi bị bỏ lại ngay cạnh cổng.
Biến thể từ
stinking hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stinking
/'stiɳkin/
tính từ
- thối tha, hôi hám
- không ai chịu được (người...)
Định nghĩa tiếng Anh
v be extremely bad in quality or in one's performance v smell badly and offensively s very bad s offensively malodorous