Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

stipendiary

/'staipendjəri/

tính từ

  • được hưởng lương, được trả thù lao (người)

danh từ

  • người được hưởng lương, người được trả thù lao
  • (như) stipendiary magistrate
Định nghĩa tiếng Anh

n. (United Kingdom) a paid magistrate (appointed by the Home Secretary) dealing with police cases\na. pertaining to or of the nature of a stipend or allowance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...