Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stir-fried

/ˈstɜrˌfraɪd/

Nghĩa thường dùng

món xào cụm từ

“In fact, I've been craving stir-fried broccoli lately.”Thực ra, gần đây tôi đã thèm món bông cải xào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • món xào
    • stir-fried vegetables: rau xào
    • stir-fried rice: cơm xào
  • cách chế biến thực phẩm bằng cách xào
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...