stir-fried
/ˈstɜrˌfraɪd/
Nghĩa thường dùng
món xào
cụm từ
“In fact, I've been craving stir-fried broccoli lately.”Thực ra, gần đây tôi đã thèm món bông cải xào.
Đồng nghĩa
friedsautéedpan-friedcooked quickly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- món xào
- stir-fried vegetables: rau xào
- stir-fried rice: cơm xào
- cách chế biến thực phẩm bằng cách xào