Stock market
/ˈstɒk ˌmɑːkɪt/ Collins ★★★
Nghĩa thường dùng
Thị trường chứng khoán
cụm từ
“The stock market can change every day with new prices.”Thị trường chứng khoán có thể thay đổi mỗi ngày với giá mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Stock market
//
- (Econ) Thị trường chứng khoán.+ Một thể chế mà qua đó các CỔ PHẦN và CỔ PHIẾU được mua bán.