Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stock market

/ˈstɒk ˌmɑːkɪt/ Collins ★★★

Nghĩa thường dùng

Thị trường chứng khoán cụm từ

“The stock market can change every day with new prices.”Thị trường chứng khoán có thể thay đổi mỗi ngày với giá mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Stock market

//

  • (Econ) Thị trường chứng khoán.+ Một thể chế mà qua đó các CỔ PHẦN và CỔ PHIẾU được mua bán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...