Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stock market

/ˈstɒk ˌmɑːkɪt/

Đang hiển thị mục gốc stock market cho “stock markets”.

Nghĩa thường dùng

Thị trường chứng khoán cụm từ

“The stock market can change every day with new prices.”Thị trường chứng khoán có thể thay đổi mỗi ngày với giá mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...