stock market
/ˈstɒk ˌmɑːkɪt/
Đang hiển thị mục gốc stock market cho “stock markets”.
Nghĩa thường dùng
Thị trường chứng khoán
cụm từ
“The stock market can change every day with new prices.”Thị trường chứng khoán có thể thay đổi mỗi ngày với giá mới.