Stockbroker
/'stɒk.brәukә/ phổ biến #15448
Biến thể từ
stockbrokers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Stockbroker
//
- (Econ) Nhà môi giới chứng khoán.+ Một nhà trung gian mua bán chứng khoán và cổ phiếu với tư cách là đại lý thay mặt cho khách hàng, ăn hoả hồng cho công việc đó.
Định nghĩa tiếng Anh
n. an agent in the buying and selling of stocks and bonds