Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stockbroker

/'stɒk.brәukә/ phổ biến #15448

“stockbrokers” là số nhiều của Stockbroker — đang hiển thị từ gốc:

Biến thể từ stockbrokers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Stockbroker

//

  • (Econ) Nhà môi giới chứng khoán.+ Một nhà trung gian mua bán chứng khoán và cổ phiếu với tư cách là đại lý thay mặt cho khách hàng, ăn hoả hồng cho công việc đó.
Định nghĩa tiếng Anh

n. an agent in the buying and selling of stocks and bonds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...