Stockbroker
//
- (Econ) Nhà môi giới chứng khoán.+ Một nhà trung gian mua bán chứng khoán và cổ phiếu với tư cách là đại lý thay mặt cho khách hàng, ăn hoả hồng cho công việc đó.
Biến thể từ
stockbrokers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an agent in the buying and selling of stocks and bonds