stockholder
Nghĩa thường dùng
“The stockholders voted on the new company policy.”Các cổ đông đã bỏ phiếu về chính sách mới của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stockholder
//
* danh từcổ đông
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who holds shares of stock in a corporation