Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stockpile

/'stɔkpail/ Collins ★ phổ biến #13559

Nghĩa thường dùng

dự trữ lớn; tích trữ n. / v.

“The company maintains a stockpile of raw materials.”Công ty duy trì kho dự trữ nguyên liệu thô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stockpile

/'stɔkpail/

danh từ

  • kho dữ trữ

ngoại động từ

  • dự trữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a storage pile accumulated for future use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...