Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stolen

/sti:l/ phổ biến #7223

Nghĩa thường dùng

bị đánh cắp tính từ

“The stolen car was found abandoned.”Chiếc xe bị đánh cắp đã được tìm thấy bỏ hoang.

Biến thể từ stolen quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stolen

/sti:l/

ngoại động từ stole; stolen

  • ăn cắp, ăn trộm
  • lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)
    • to steal a kiss: hôn trộm
    • to steal away someone's heart: khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...)

nội động từ

  • lẻn, đi lén
    • to steal out of the room: lẻn ra khỏi phòng
    • to steal into the house: lẻn vào trong nhà

thành ngữ

  1. to steal away
    • lẻn, đi lén
    • khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...)
  2. to steal by
    • lẻn đến cạnh, lẻn đến bên
  3. to steal in
    • lẻn vào, lén vào
  4. to steal out
    • lén thoát, chuồn khỏi
  5. to steal up
    • lẻn đến gần
  6. to steal someone's thunder
    • phỗng tay trên ai
Định nghĩa tiếng Anh

v take without the owner's consent v move stealthily v steal a base

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...