stomach flu
/ˈstʌmək flu/
Nghĩa thường dùng
viêm dạ dày ruột (thường do virus gây ra, với triệu chứng buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy)
danh từ
“I had to stay home from work because I came down with the stomach flu.”Tôi phải ở nhà nghỉ làm vì bị cúm dạ dày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- viêm dạ dày ruột (thường do virus gây ra, với triệu chứng buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy)
- have the stomach flu: bị cúm dạ dày
- come down with stomach flu: mắc bệnh cúm dạ dày
- stomach flu symptoms: triệu chứng cúm dạ dày
- cúm dạ dày