Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stomach flu

/ˈstʌmək flu/

Nghĩa thường dùng

viêm dạ dày ruột (thường do virus gây ra, với triệu chứng buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy) danh từ

“I had to stay home from work because I came down with the stomach flu.”Tôi phải ở nhà nghỉ làm vì bị cúm dạ dày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • viêm dạ dày ruột (thường do virus gây ra, với triệu chứng buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy)
    • have the stomach flu: bị cúm dạ dày
    • come down with stomach flu: mắc bệnh cúm dạ dày
    • stomach flu symptoms: triệu chứng cúm dạ dày
  • cúm dạ dày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...