stoneware
/'stәunwєә/ phổ biến #19748
Biến thể từ
stonewares số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stoneware
//
* danh từ- đồ gốm làm bằng đất sét có chứa một hàm lượng nhỏ đá
Định nghĩa tiếng Anh
n. ceramic ware that is fired in high heat and vitrified and nonporous