Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stopgap

/'stɔpgæp/ phổ biến #24295
Biến thể từ stopgaps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stopgap

/'stɔpgæp/

danh từ

  • sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng)
  • người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống
Định nghĩa tiếng Anh

n something contrived to meet an urgent need or emergency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...