Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24295

stopgap

/'stɔpgæp/

danh từ

  • sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng)
  • người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống
Biến thể từ stopgaps số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n something contrived to meet an urgent need or emergency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...