storage racks
Nghĩa thường dùng
“In the assembly area, two emergency exits were found blocked by storage racks.”Tại khu vực lắp ráp, hai lối thoát hiểm đã bị chặn bởi các kệ lưu trữ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kệ lưu trữ
- storage solution: giải pháp lưu trữ
- warehouse storage racks: kệ lưu trữ trong kho
- giá đỡ hàng hóa