Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storage racks

/ˈstɔːrɪdʒ ræk/

Nghĩa thường dùng

kệ lưu trữ danh từ

“In the assembly area, two emergency exits were found blocked by storage racks.”Tại khu vực lắp ráp, hai lối thoát hiểm đã bị chặn bởi các kệ lưu trữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kệ lưu trữ
    • storage solution: giải pháp lưu trữ
    • warehouse storage racks: kệ lưu trữ trong kho
  • giá đỡ hàng hóa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...