Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storm clouds

/stɔrm klaʊdz/

Nghĩa thường dùng

Dấu hiệu của khó khăn hoặc rắc rối sắp tới. cụm từ

“There are storm clouds gathering over the economy.”Có những dấu hiệu khó khăn đang xuất hiện trong nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...