Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stormy weather ahead

/ˈstɔrmi ˈwɛðər əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

Thời gian khó khăn đang đến. cụm từ

“The company is facing stormy weather ahead due to new regulations.”Công ty đang phải đối mặt với thời gian khó khăn do quy định mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...