stormy weather ahead
/ˈstɔrmi ˈwɛðər əˈhɛd/
Nghĩa thường dùng
Thời gian khó khăn đang đến.
cụm từ
“The company is facing stormy weather ahead due to new regulations.”Công ty đang phải đối mặt với thời gian khó khăn do quy định mới.