Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

story breaks

Nghĩa thường dùng

tin tức được công bố noun+verb

“The singer was out of the country when the story about his wife broke.”Ca sĩ đó đang ở nước ngoài khi tin về vợ anh ấy được công bố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...