Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storytelling

/ˈstɔː.riˌtɛl.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

việc kể chuyện danh từ

“Good storytelling can engage the audience deeply.”Kể chuyện hay có thể thu hút khán giả một cách sâu sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...