Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storytelling technique

/ˈstɔːritɛlɪŋ tɛkˈniːk/

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật kể chuyện cụm từ

“The storytelling technique used in the film was innovative.”Kỹ thuật kể chuyện được sử dụng trong phim rất đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...