Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stover

/'stәuvә/ phổ biến #33969
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stover

//

* danh từ
  • rơm khô để nuôi gia súc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the dried stalks and leaves of a field crop (especially corn) used as animal fodder after the grain has been harvested

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...