Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straddle

/'strædl/ Collins ★ phổ biến #9812
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

straddle

/'strædl/

danh từ

  • sự đứng giạng chân
  • sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
  • (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
  • hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)

ngoại động từ

  • giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
    • to stand straddling a ditch: đứng giạng chân trên hố
  • ngồi hai chân hai bên, cưỡi
    • to straddle a horse: cưỡi ngựa
  • (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
  • (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)

nội động từ

  • đứng giạng háng
  • (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a noncommittal or equivocal position n. a gymnastic exercise performed with a leg on either side of the parallel bars n. the act of sitting or standing astride n. the option to buy or sell a given stock (or stock index or commodity future) at a given price before a given date; consists of an equal number of put and call options

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...