Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straight from the shoulder

/streɪt frəm ðə ˈʃoʊldər/

Nghĩa thường dùng

nói thẳng thắn và trung thực không do dự cụm từ

“He spoke straight from the shoulder about the issues.”Anh ấy đã nói thẳng về các vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...