Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straight leg jeans

Nghĩa thường dùng

quần jeans ống thẳng danh từ

“I bought a new pair of straight leg jeans for the summer.”Tôi đã mua một chiếc quần jeans ống thẳng mới cho mùa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quần jeans ống thẳng
    • dark wash straight leg jeans: quần jeans ống thẳng màu tối
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...