stranded
/'strændid/ GRE phổ biến #12881
Nghĩa thường dùng
bị mắc kẹt, không thể di chuyển
tính từ
“The storm left many travelers stranded at the airport.”Cơn bão đã khiến nhiều du khách bị mắc kẹt tại sân bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stranded
/'strændid/
tính từ
- bị mắc cạn (tàu)
- bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao
- bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau
Định nghĩa tiếng Anh
v leave stranded or isolated with little hope of rescue v drive (a vessel) ashore v bring to the ground s cut off or left behind