Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stranded

/'strændid/ GRE phổ biến #12881

Nghĩa thường dùng

bị mắc kẹt, không thể di chuyển tính từ

“The storm left many travelers stranded at the airport.”Cơn bão đã khiến nhiều du khách bị mắc kẹt tại sân bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stranded

/'strændid/

tính từ

  • bị mắc cạn (tàu)
  • bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao
  • bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau
Định nghĩa tiếng Anh

v leave stranded or isolated with little hope of rescue v drive (a vessel) ashore v bring to the ground s cut off or left behind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...