Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #12881

stranded

/'strændid/

tính từ

  • bị mắc cạn (tàu)
  • bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao
  • bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau
Định nghĩa tiếng Anh

v leave stranded or isolated with little hope of rescue\nv drive (a vessel) ashore\nv bring to the ground\ns cut off or left behind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...