Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stranding

/ˈstrændɪŋ/ phổ biến #37579

Nghĩa thường dùng

tình trạng mắc cạn của động vật biển danh từ

“The stranding of dolphins on the beach was a shocking event.”Việc cá heo mắc cạn trên bãi biển là một sự kiện gây sốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stranding

//

* danh từ
  • sự bện dây; xe sợi
Định nghĩa tiếng Anh

v leave stranded or isolated with little hope of rescue v drive (a vessel) ashore v bring to the ground

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...