stranding
/ˈstrændɪŋ/ phổ biến #37579
Nghĩa thường dùng
tình trạng mắc cạn của động vật biển
danh từ
“The stranding of dolphins on the beach was a shocking event.”Việc cá heo mắc cạn trên bãi biển là một sự kiện gây sốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stranding
//
* danh từ- sự bện dây; xe sợi
Định nghĩa tiếng Anh
v leave stranded or isolated with little hope of rescue v drive (a vessel) ashore v bring to the ground