Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategic goals

/strəˈtiːdʒɪk ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

mục tiêu chiến lược cụm từ

“The military defined its strategic goals for the next decade.”Quân đội đã xác định mục tiêu chiến lược cho thập kỷ tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...