Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategic negotiation

/strəˈtiː.dʒɪk nɪˈɡoʊ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Các cuộc thảo luận có kế hoạch để đạt được các mục tiêu cụ thể. cụm từ

“Strategic negotiation is key in international relations.”Đàm phán chiến lược là chìa khóa trong quan hệ quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...