strategist
/strætidʤist/ Collins ★ phổ biến #6786
Nghĩa thường dùng
nhà chiến lược
danh từ
“The strategist developed a plan to improve sales.”Nhà chiến lược đã phát triển một kế hoạch để cải thiện doanh số.
Biến thể từ
strategists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
strategist
/strætidʤist/
danh từ
- nhà chiến lược
Định nghĩa tiếng Anh
n. an expert in strategy (especially in warfare)